Kbelectric xin gởi đến quý khách bảng giá cáp chống cháy Cadisun mới nhất 2026 Bảng báo giá cáp điện Cadisun chỉ mang tính tham khảo, quý khách hàng có nhu cầu về báo giá cập nhật cho dự án, thông tin kỹ thuật về các loại dây cáp điện xin vui lòng liên hệ Hotline để được hỗ trợ
Xem thêm
ABC, AV, AXV 4x, AXV, CF, CV cap, CV DD, CXV 1x, CXV 2x, CXV 3x, CXV 3x+1, CXV 4x, DATA, DSTA 2x, DSTA 3x, DSTA 3x+1, DSTA 4x, DVV SB, FRN CV, FRN CXV 1x, FRN CXV 2x, FRN CXV 3x, FRN CXV 4x, VCMD, VCSF 1x, VCTF, VCTFK
KBElectric là đại lý cấp 1 cáp điện Cadisun

KBElectric tự hào là đại lý cáp điện Cadisun chính hãng với bảng giá cáp Cadisun tốt nhất thị trường. Đây là đơn vị có uy tín lâu năm trên thị trường, sở hữu đội ngũ tư vấn, thiết kế giàu kinh nghiệm ứng phó được với những sự cố đột ngột xảy ra. Ngày nay, ngoài đến trực tiếp cửa hàng để mua trực tiếp, khách hàng hoàn toàn có thể thực hiện giao dịch online, mua hàng thông qua website trực tuyến sản phẩm. Khách hàng có thể chat trực tuyến với nhân viên chăm sóc khách hàng để nhận được tư vấn nhanh chóng về giá cáp đồng trần.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, ở mỗi thời điểm khác nhau sẽ có sự biến động. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để đảm bảo cập nhật giá cả chính xác nhất.

Bảng giá cáp chống cháy Cadisun mới nhất 2026
Cáp chống cháy Cadisun là lựa chọn ưu việt trong việc đảm bảo an toàn cho hệ thống điện trong các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn chống cháy cao. Sản phẩm được sản xuất từ vật liệu cách điện XLPE tiên tiến kết hợp với vỏ bọc PVC chống cháy lan, giúp cáp duy trì độ bền và khả năng cách điện vượt trội ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao. Cáp có thể hoạt động bình thường ở nhiệt độ 90°C và chịu được nhiệt độ lên đến 250°C khi xảy ra ngắn mạch.
Bảng giá cáp chống cháy Cadisun FRN-CV bọc PVC
Dòng cáp chống cháy Cadisun FRN-CV 1×1.5 tới 1×800:
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1; IEC 60331; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Mica/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-CV 1×1.5 (HFI-75-TP) | 11.960 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×2.5 (HFI-75-TP) | 17.580 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×4.0 (HFI-75-TP) | 27.879 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×6.0 (HFI-75-TP) | 39.600 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×10 (HFI-75-TP) | 59.883 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×16 (HFI-75-TP) | 92.144 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×25 (HFI-75-TP) | 141.982 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×35 (HFI-75-TP) | 194.914 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×50 (HFI-75-TP) | 265.156 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×70 (HFI-75-TP) | 376.620 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×95 (HFI-75-TP) | 521.622 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×120 (HFI-75-TP) | 653.837 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×150 (HFI-75-TP) | 811.435 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×185 (HFI-75-TP) | 1.009.651 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×240 (HFI-75-TP) | 1.328.137 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×300 (HFI-75-TP) | 1.660.808 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×400 (HFI-75-TP) | 2.149.497 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×500 (HFI-75-TP) | 2.720.737 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×630 (HFI-75-TP) | 3.509.937 VNĐ |
| Cadisun FRN-CV 1×800 (HFI-75-TP) | 4.484.964 VNĐ |
Bảng giá cáp chống cháy Cadisun FRN-CXV bọc XLPE
Cáp chống cháy Cadisun FRN-CXV gồm các loại lõi 1x, 2x, 3x, 3x + 1x, 4x và 5x. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như IEC 60332, phù hợp với các công trình quan trọng như tòa nhà cao tầng, bệnh viện, trung tâm dữ liệu và các khu vực có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ. Với độ bền và hiệu suất cao, cáp chống cháy Cadisun là giải pháp tối ưu cho những hệ thống điện đòi hỏi mức độ an toàn cao.
Dòng cáp chống cháy Cadisun FRN-CXV 1×1.5 tới 5×400:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-CXV 1×1.5 | 15.055 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×2.5 | 20.731 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×4.0 | 30.815 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×6.0 | 42.716 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×10 | 63.078 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×16 | 95.684 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×25 | 145.813 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×35 | 199.102 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×50 | 269.407 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×70 | 382.640 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×95 | 526.585 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×120 | 660.911 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×150 | 818.475 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×185 | 1.017.669 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×240 | 1.336.630 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×300 | 1.669.622 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×400 | 2.160.203 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×500 | 2.732.930 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×630 | 3.528.724 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 1×800 | 4.508.787 VNĐ |

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-CXV 2×1.5 (Đặc) | 35.323 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×2.5 (Đặc) | 49.651 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×4.0 (Đặc) | 68.663 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×6.0 | 93.291 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×10 | 134.710 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×16 | 199.700 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×25 | 304.751 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×35 | 413.214 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×50 | 557.015 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×70 | 788.144 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×95 | 1.082.458 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×120 | 1.355.993 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 2×150 | 1.679.265 VNĐ |

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-CXV 3×1.5 | 49.251 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×2.5 | 69.025 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×4.0 | 97.309 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×6.0 | 133.795 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×10 | 195.994 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×16 | 290.794 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×25 | 446.893 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×35 | 608.202 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×50 | 822.689 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×70 | 1.164.434 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×95 | 1.604.785 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×120 | 2.011.935 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×150 | 2.490.657 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×185 | 3.095.218 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×240 | 4.065.175 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×300 | 5.071.969 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×400 | 6.563.209 VNĐ |

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-CXV 3×2.5+1×1.5 | 82.312 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×4.0+1×2.5 | 121.683 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×6.0+1×4.0 | 161.862 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3x10x1x6.0 | 245.685 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×16+1×10 | 374.323 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×25+1×16 | 543.731 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×35+1×16 | 705.741 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×35+1×25 | 759.120 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×50+1×25 | 974.137 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×50+1×35 | 1.029.569 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×70+1×35 | 1.373.228 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×70+1×50 | 1.444.462 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×95+1×50 | 1.868.487 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×95+1×70 | 1.983.067 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×120+1×70 | 2.388.743 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×120+1×95 | 2.536.176 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×150+1×70 | 2.868.777 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×150+1×95 | 3.014.560 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×150+1×120 | 3.151.367 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×185+1×95 | 3.616.258 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×185+1×120 | 3.752.958 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×185+1×150 | 3.912.264 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×240+1×120 | 4.717.006 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×240+1×150 | 4.878.933 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×240+1×185 | 5.079.063 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×300+1×150 | 5.883.626 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×300+1×185 | 6.087.606 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×300+1×240 | 6.409.038 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×400+1×240 | 7.897.561 VNĐ |
| Cadisun FRN-CXV 3×400+1×300 | 8.237.900 VNĐ |
Bảng giá cáp ngầm chống cháy Cadisun FRN-DSTA bọc XLPE
Dòng cáp chống cháy Cadisun FRN-DSTA 2×1.5 tới 4×400:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-DSTA 2×1.5 (Đặc) | 41.530 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×2.5 (Đặc) | 54.896 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×4.0 (Đặc) | 76.117 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×6.0 | 101.037 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×10 | 147.781 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×16 | 217.296 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×25 | 323.397 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 2×35 | 434.128 VNĐ |

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-DSTA 3×1.5 | 56.468 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×2.5 | 75.918 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×4.0 | 105.035 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×6.0 | 139.702 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×10 | 209.036 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×16 | 311.132 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×25 | 467.339 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×35 | 633.046 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×50 | 852.765 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×70 | 1.218.787 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×95 | 1.650.552 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×120 | 2.062.895 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×150 | 2.551.945 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×185 | 3.165.733 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×240 | 4.140.505 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×300 | 5.152.493 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×400 | 6.661.747 VNĐ |

| Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ/m) chưa VAT |
| Cadisun FRN-DSTA 3×2.5+1×1.5 | 87.636 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×4.0+1×2.5 | 124.712 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×6.0+1×4.0 | 167.769 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×10+1×6.0 | 248.316 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×16+1×10 | 372.703 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×25+1×16 | 562.359 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×35+1×16 | 725.764 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×35+1×25 | 778.593 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×50+1×25 | 998.288 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×50+1×35 | 1.055.488 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×70+1×35 | 1.417.497 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×70+1×50 | 1.492.544 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×95+1×50 | 1.919.362 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×95+1×70 | 2.036.812 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×120+1×70 | 2.446.829 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×120+1×95 | 2.598.034 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×150+1×70 | 2.933.438 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×150+1×95 | 3.082.684 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×150+1×120 | 3.218.220 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×185+1×95 | 3.690.024 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×185+1×120 | 3.828.193 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×185+1×150 | 3.989.322 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×240+1×120 | 4.797.920 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×240+1×150 | 4.962.932 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×240+1×185 | 5.164.808 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×300+1×150 | 5.978.247 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×300+1×185 | 6.183.166 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×300+1×240 | 6.513.796 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×400+1×240 | 8.047.664 VNĐ |
| Cadisun FRN-DSTA 3×400+1×300 | 8.389.221 VNĐ |

Liên hệ KBElectric
KBelectric cung cấp giải pháp trọn gói cho các công trình M&E, KB hiện còn là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu cáp điện, thiết bị điện...
Để thuận tiện trong việc liên lạc, tư vấn và hỗ trợ khách hàng, KBElectric cung cấp đến quý khách hàng các thông tin liên hệ chi tiết như sau:
-
- Địa chỉ văn phòng: 56 Nguyễn Hoàng, Phường An Phú, TP Thủ Đức, TP HCM
- Điện thoại (Gọi & Zalo): 0934 40 80 90 - 033 929 9777
- Fax: (028) 6264-6094
- Email: info@kbelectric.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/KBelectric.vn
- YouTube: https://www.youtube.com/@daycapdien
Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể sử dụng tính năng chat trực tuyến trên trang web của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn trực tiếp với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của KBElectric.
- Địa chỉ văn phòng: 56 Nguyễn Hoàng, Phường An Phú, TP Thủ Đức, TP HCM
- Điện thoại (Gọi & Zalo): 0934 40 80 90 - 033 929 9777
- Fax: (028) 6264-6094
- Email: info@kbelectric.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/KBelectric.vn
- YouTube: https://www.youtube.com/@daycapdien



